Bộ 64 手 thủ [5, 8] U+62BD
25277.svg
Show stroke order trừu
 chōu
♦ (Động) Rút ra. ◎Như: trừu tiêm rút thẻ ra. ◇Lí Bạch : Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu ) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.
♦ (Động) Đưa, dẫn. ◎Như: trừu đạo dẫn đạo, trừu ti kéo tơ.
♦ (Động) Kéo dài.
♦ (Động) Hút, bơm. ◎Như: trừu thủy cơ khí máy bơm nước, trừu yên hút thuốc.
♦ (Động) Quật, vụt. ◎Như: trừu đà loa quất con quay (con vụ), tiên tử nhất trừu quật cho một roi.
♦ (Động) Nẩy ra, nhú ra. ◎Như: trừu nha nẩy mầm.
♦ (Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ. ◎Như: trừu công phu bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).
♦ (Động) Co, co rút. ◎Như: giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.
♦ (Động) Tuôn ra, trào ra. ◎Như: trừu tứ tuôn trào ý tứ.
♦ (Động) Nhổ, trừ bỏ. ◇Thi Kinh : Ngôn trừu kì cức (Tiểu nhã , Sở tì ) Phải trừ bỏ gai góc.
1. [抽象] trừu tượng