Bộ 64 手 thủ [7, 10] U+633D
25405.svg
Show stroke order vãn
 wǎn
♦ (Động) Kéo, giương, khoác. ◎Như: vãn xa kéo xe, vãn cung giương cung, vãn hồi xoay lại, vãn lưu kéo giữ lại.
♦ (Động) Xắn, cuốn, vén. ◎Như: vãn tụ xắn tay áo.
♦ (Động) Buộc, vấn, thắt. § Thông oản . ◎Như: vãn phát vấn tóc.
♦ (Động) Điếu, phúng, viếng (người chết). ◎Như: kính vãn kính viếng.
♦ (Hình) Ai điếu, kính viếng người chết. § Thông vãn . ◎Như: vãn ca bài viếng thương kẻ chết.
1. [挽回] vãn hồi