Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+63A0
掠
lược![]()
luè,
![]()
lǚ
♦ (Động) Đoạt lấy, cướp lấy. ◎Như:
xâm lược 侵掠 lấn tới cướp bóc. ◇Thái Bình Quảng Kí
太平廣記:
Phụ dữ phu câu vi đạo sở sát, tẫn lược kim bạch 父與夫俱為盜所殺,
盡掠金帛 (Tạ Tiểu Nga truyện
謝小娥傳) Cha và chồng đều bị bọn cường đạo sát hại, cướp sạch tiền bạc, lụa là.
♦ (Động) Phẩy, phất, lướt nhẹ qua. ◇Tô Thức
蘇軾:
Hữu cô hạc hoành giang đông lai, (...) kiết nhiên trường minh, lược dư chu nhi tây dã 有孤鶴橫江東來, (...)
戛然長鳴,
掠予舟而西也 (Hậu Xích Bích phú
後赤壁賦) Có một con hạc lẻ bay ngang sông, từ phía đông lại, (...) rít kêu một tiếng dài, lướt ngang thuyền tôi mà qua hướng tây.
♦ (Danh) Nét phẩy trong chữ Hán.
1.
[劫掠] kiếp lược 2.
[侵掠] xâm lược