Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+63A0
25504.svg
Show stroke order lược
 luè,  lǚ
♦ (Động) Đoạt lấy, cướp lấy. ◎Như: xâm lược lấn tới cướp bóc. ◇Thái Bình Quảng Kí : Phụ dữ phu câu vi đạo sở sát, tẫn lược kim bạch , (Tạ Tiểu Nga truyện ) Cha và chồng đều bị bọn cường đạo sát hại, cướp sạch tiền bạc, lụa là.
♦ (Động) Phẩy, phất, lướt nhẹ qua. ◇Tô Thức : Hữu cô hạc hoành giang đông lai, (...) kiết nhiên trường minh, lược dư chu nhi tây dã , (...) , 西 (Hậu Xích Bích phú ) Có một con hạc lẻ bay ngang sông, từ phía đông lại, (...) rít kêu một tiếng dài, lướt ngang thuyền tôi mà qua hướng tây.
♦ (Danh) Nét phẩy trong chữ Hán.
1. [劫掠] kiếp lược 2. [侵掠] xâm lược