Bộ 64 手 thủ [10, 13] U+641E
25630.svg
Show stroke order cảo
 gǎo
♦ (Động) Làm, tiến hành, khai mở. ◎Như: cảo điều tra nghiên cứu 調 tiến hành điều tra nghiên cứu, nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? ? thưa ông làm việc trong ngành chuyên môn nào?