Bộ 64 手 thủ [10, 13] U+642C
搬
ban![]()
bān
♦ (Động) Khuân, bưng. ◎Như:
ban động 搬動 vận chuyển. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu 莊客搬飯來,
又喫了 (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.
♦ (Động) Dời đi, dời chỗ. ◎Như:
ban gia 搬家 dọn nhà,
ban di 搬移 dời đi chỗ khác. ◇Tây sương kí
西廂記:
Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ 搬至寺中,
正近西廂居址 (Đệ nhất bổn
第一本, Đệ tam chiết) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.
♦ (Động) Diễn lại, rập theo. ◎Như:
ban diễn cố sự 搬演故事 diễn lại sự việc.
♦ (Động) Xúi giục. ◎Như:
ban lộng thị phi 搬弄是非 xui nguyên giục bị. ◇Sát cẩu khuyến phu
殺狗勸夫:
Mỗi nhật trước giá lưỡng cá bang nhàn toản lãn, ban đích yêm huynh đệ bất hòa 每日著這兩個幫閒鑽懶,
搬的俺兄弟不和 (Đệ tứ chiết).