Bộ 64 手 thủ [11, 14] U+645B
摛
si![]()
chī,
![]()
lí
♦ (Động) Mở ra, thư triển.
♦ (Động) Bày tỏ, phô diễn. ◇Ban Cố
班固:
Si tảo như xuân hoa 摛藻如春華 (Đáp tân hí
答賓戲) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.
♦ (Động) Truyền bá. ◇Giản Văn Đế
簡文帝:
Anh danh viễn si 英名遠摛 (Thần San tự bi
神山寺碑) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.