Bộ 64 手 thủ [11, 15] U+6479
Show stroke order
 mó
♦ (Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: mô bổn bản tô lại, bản khắc lại, mô thiếp dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo.
♦ (Động) Thuật theo, tả lại. ◎Như: mô thuật miêu thuật.
1. [描摹] miêu mô







§