Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+6488
撈
lao, liệu捞
![]()
lāo
♦ (Động) Mò, vớt. ◎Như:
lao ngư 撈魚 mò cá,
thủy trung lao nguyệt 水中撈月 mò trăng đáy nước.
♦ (Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính). ◎Như:
lao du thủy 撈油水 chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính,
tha sấn ki lao liễu nhất bút 他趁機撈了一筆 hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
♦ § Ghi chú: Cũng đọc là
liệu.
1.
[水底撈針] thủy để lao châm