Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+6488
25736.gif
Show stroke order lao, liệu
 lāo
♦ (Động) Mò, vớt. ◎Như: lao ngư mò cá, thủy trung lao nguyệt mò trăng đáy nước.
♦ (Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính). ◎Như: lao du thủy chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
♦ § Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
1. [水底撈針] thủy để lao châm







§