Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+649E
25758.gif
Show stroke order tràng
 zhuàng,  chuáng
♦ (Động) Khua, đánh, gõ. ◎Như: tràng chung đánh chuông.
♦ (Động) Đụng, chạm, xô vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa , , , (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.
♦ (Động) Xung đột, tranh chấp.
♦ (Động) Tình cờ gặp, bắt gặp. ◎Như: tràng kiến gặp mặt tình cờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã , , 便 (Đệ nhất hồi ) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.
1. [撞突] tràng đột 2. [撞鐘] tràng chung 3. [撞見] tràng kiến 4. [撞破] tràng phá 5. [撞騙] tràng phiến