Bộ 69 斤 cân [7, 11] U+65AC
26028.svg
Show stroke order trảm
 zhǎn
♦ (Động) Chém, chặt, cắt. ◎Như: trảm thảo cắt cỏ, trảm thủ chém đầu. ◇Sử Kí : Thượng bất dục tựu thiên hạ hồ? Hà vi trảm tráng sĩ ? (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nhà vua không muốn thành tựu việc thiên hạ à? Làm sao lại chém tráng sĩ.
♦ (Động) Dứt hết. ◇Mạnh Tử : Quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm , (Li Lâu hạ ) Ơn trạch người quân tử, năm đời thì dứt.
♦ (Phó) Rất, cực, một loạt. ◎Như: trảm tân rất mới, trảm tề một loạt đều.
♦ (Danh) § Xem trảm thôi .
1. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 2. [斬衰] trảm thôi