Bộ 70 方 phương [14, 18] U+65DB
旛
phan![]()
fān
♦ (Danh) Lá phướn, thứ cờ dài, hẹp và rủ xuống.
♦ (Danh) Phiếm chỉ cờ xí. ◇Lưu Vũ Tích
劉禹錫:
Thiên tầm thiết tỏa trầm giang để, Nhất phiến hàng phan xuất Thạch Đầu 千尋鐵鎖沉江底,
一片降旛出石頭 (Tây Tái san hoài cổ
西塞山懷古) (Quân Ngô đặt) nghìn tầm xích sắt chìm ở đáy sông, (Nhưng tướng quân đã thắng trận), một lá cờ hàng (của quân địch) ló ra ở thành Thạch Đầu.
♦ § Cũng viết là
phiên 幡.