Bộ 72 日 nhật [2, 6] U+65ED
旭
húc![]()
xù
♦ (Danh) Bóng sáng mặt trời mới mọc. ◎Như:
húc nhật 旭日 mặt trời mới mọc. § Cũng như
sơ nhật 初日. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Ẩu từ dục khứ. Phu phụ cộng vãn chi, chí khấp hạ. Ẩu diệc toại chỉ. Húc đán hậu chi, dĩ yểu hĩ 嫗辭欲去.
夫婦共挽之,
至泣下.
嫗亦遂止.
旭旦候之,
已杳矣 (Vương Thành
王成) Bà cụ từ biệt muốn ra đi. Vợ chồng cùng níu kéo đến phát khóc. Bà cụ mới thôi. Sáng hôm sau sang hầu thì bà cụ đã biến mất.
♦ (Danh)
Thê Húc 棲旭 tên cầu ở Hồ Gươm, Hà Nội.