Bộ 72 日 nhật [4, 8] U+65FA
旺
vượng![]()
wàng
♦ (Hình) Hưng thịnh. ◎Như:
hưng vượng 興旺 hưng thịnh. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Thử khắc hoàn toán cha môn gia lí chánh vượng đích thì hậu nhi, tha môn tựu cảm đả giá 此刻還算咱們家裡正旺的時候兒,
他們就敢打架 (Đệ bát thập bát hồi) Giờ đây là lúc nhà mình đang thịnh vượng mà chúng dám đánh nhau như thế.
♦ (Hình) Sáng rực, mạnh mẽ. ◎Như:
hỏa ngận vượng 火很旺 lửa cháy rất mạnh.