Bộ 73 曰 viết [7, 11] U+66F9
26361.svg
Show stroke order tào
 cáo
♦ (Danh) Thời xưa, trong việc tố tụng, bên nguyên và bên bị gọi là lưỡng tào . § Nay thông dụng lưỡng tạo .
♦ (Danh) Thời xưa, quan thự chia ngành hoặc quan chức làm việc, gọi là tào. ◎Như: bộ tào các bộ quan. ◇Liêu trai chí dị : Tịch niệm âm tào chi muội ám vưu thậm vu dương gian (Tịch Phương Bình ) Tịch nghĩ rằng những chuyện mờ ám của các quan nha dưới cõi âm lại còn tệ hơn ở trên trần thế.
♦ (Danh) Bầy, đàn. ◇Đỗ Phủ : Ai hồng độc khiếu cầu kì tào (Khúc giang tam chương ) Chim hồng lẻ loi đau thương kêu tìm đàn.
♦ (Danh) Nhóm, phe. ◇Lí Thương Ẩn : Phân tào xạ phúc lạp đăng hồng (Vô đề ) Chia hai phe chơi trò "xạ phúc" (bắn lại) dưới ánh nến hồng.
♦ (Danh) Nước Tào thời nhà Chu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
♦ (Danh) Họ Tào. ◎Như: Tào Tháo (155-220).
♦ (Đại) Lũ, bọn. ◎Như: nhĩ tào lũ mày, chúng mày, ngã tào bọn ta. ◇Nguyễn Dư : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ , (Từ Thức tiên hôn lục ) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi.
♦ (Phó) Cùng nhau, cộng đồng, nhất tề.
1. [吾曹] ngô tào 2. [兒曹] nhi tào