Bộ 75 木 mộc [3, 7] U+6756
26454.svg
Show stroke order trượng, tráng
 zhàng
♦ (Danh) Gậy chống. ◎Như: thủ trượng gậy chống. ◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
♦ (Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy. ◎Như: cán miến trượng trục lăn bột.
♦ (Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. § Xem hình .
♦ (Động) Cầm, giữ. ◇Lễ Kí : Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc , (Vương chế ) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.
♦ (Động) Tựa, dựa vào, trông cậy. ◇Hán Thư : Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ (Lí Tầm truyện ) Cận thần không đủ trông cậy.
♦ (Động) Đánh khảo. ◇Đường ngữ lâm : Sảo bất như ý, tắc trượng chi , (Bổ di ) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.
1. [鳩杖] cưu trượng 2. [杖策] trượng sách