Bộ 75 木 mộc [4, 8] U+679A
枚
mai![]()
méi
♦ (Danh) Thân cây. ◇Thi Kinh
詩經:
Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳,
伐其條枚 (Chu nam
周南, Nhữ phần
汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
♦ (Danh) Hàm thiết. § Ngày xưa hành quân, binh lính ngậm hàm thiết để khỏi nói được, tránh gây tiếng động. ◇Âu Dương Tu
歐陽修:
Hàm mai tật tẩu 銜枚疾走 (Thu thanh phú
秋聲賦) Ngậm tăm mà chạy mau.
♦ (Danh) Cái vú chuông, cái vấu chuông.
♦ (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho những vật nhỏ: cái, tấm, con, quả, v.v. ◎Như:
nhất mai đồng bản 一枚銅板 một đồng tiền,
lưỡng mai bưu phiếu 兩枚郵票 hai con tem. (2) Đơn vị dùng cho tên lửa, đạn dược. ◎Như:
nhất mai tạc đạn 一枚炸彈 một trái tạc đạn,
lưỡng mai hỏa tiễn 兩枚火箭 hai tên lửa.
♦ (Danh) Họ
Mai.
1.
[不可枚舉] bất khả mai cử