Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67AF
枯
khô![]()
kū
♦ (Hình) Khô, héo. ◎Như:
khô mộc phùng xuân 枯木逢春 cây khô gặp mùa xuân.
♦ (Hình) Cạn. ◎Như:
khô tỉnh 枯井 giếng cạn.
♦ (Hình) Nghèo nàn, không phong phú. ◎Như:
khô tràng 枯腸 nghèo nàn (ý tứ).
♦ (Hình) Gầy gò, tiều tụy. ◇Hậu Hán Thư
後漢書:
Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô 魂魄飛揚,
形容已枯 (Viên An truyện
袁安傳) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.
♦ (Danh) Bã khô. ◎Như:
hoa sanh khô 花生枯 khô lạc,
ma khô 麻枯 khô vừng.
♦ (Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).