Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67AF
26543.svg
Show stroke order khô
 kū
♦ (Hình) Khô, héo. ◎Như: khô mộc phùng xuân cây khô gặp mùa xuân.
♦ (Hình) Cạn. ◎Như: khô tỉnh giếng cạn.
♦ (Hình) Nghèo nàn, không phong phú. ◎Như: khô tràng nghèo nàn (ý tứ).
♦ (Hình) Gầy gò, tiều tụy. ◇Hậu Hán Thư : Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô , (Viên An truyện ) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.
♦ (Danh) Bã khô. ◎Như: hoa sanh khô khô lạc, ma khô khô vừng.
♦ (Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).