Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67D9
柙
hiệp![]()
xiá,
![]()
jiǎ,
![]()
yā
♦ (Danh) Cũi (nhốt thú dữ). ◇Luận Ngữ
論語:
Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung 虎兕出於柙,
龜玉毀於櫝中 (Quý thị
季氏) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương.
♦ (Danh) Hộp, tráp. § Thông
hạp 匣.
♦ (Động) Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi.