Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67DE
Show stroke order tạc, trách, sạ
 zuò,  zé,  zhà
♦ (Danh) Cây tạc (tên khoa học: Quercus serrata). Có sách ghi là cây trách. § Lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.
♦ (Danh) Núi Tạc.
♦ (Danh) Tên nước cổ Tạc Bốc .
♦ (Động) Thù tạc. § Thông tạc .
♦ Một âm là trách. (Động) Chặt, đốn.
♦ (Hình) Chật, hẹp. § Thông trách .
♦ (Hình) Tiếng vang lớn. ◇Chu Lễ : Chung dĩ hậu tắc thạch, dĩ bạc tắc bá, xỉ tắc trách, yểm tắc uất , , , (Đông quan khảo công kí , Phù thị ).
♦ Một âm là sạ. (Danh) Sông Sạ, ở tỉnh Thiểm Tây.
♦ (Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách).







§