Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+6813
26643.svg
Show stroke order xuyên
 shuān
♦ (Danh) Then, chốt (bộ phận để khóa và mở). ◎Như: môn xuyên chốt cửa.
♦ (Danh) Nút chai. ◎Như: bình xuyên nút chai.
♦ (Danh) Xuyên tễ thuốc nhét hậu môn, âm đạo (tiếng Pháp: suppositoire).