Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+6821
26657.svg
Show stroke order giáo, hiệu, hào
 xiào,  jiǎo,  jiào,  xiáo
♦ (Danh) Cái cùm chân ngày xưa.
♦ (Động) Tranh, thi đua. ◎Như: khảo giáo thi khảo, bất dữ giáo luận không tranh nhau mà bàn bạc.
♦ (Động) Tính số, kế toán. ◎Như: kiểm giáo kiểm xét sự vật. ◇Sử Kí : Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo , (Bình chuẩn thư ) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
♦ (Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính. ◎Như: giáo khám khảo xét lại, giáo đính đính chính, giáo cảo 稿 xem và sửa bản thảo. § Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.
♦ Một âm là hiệu. (Danh) Trường. ◎Như: học hiệu trường học.
♦ (Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá). ◎Như: thượng hiệu đại tá, trung hiệu trung tá, thiếu hiệu thiếu tá.
♦ (Danh) Chuồng ngựa.
♦ (Danh) Bộ quân. ◎Như: nhất hiệu một bộ quân.
♦ (Danh) Họ Hiệu.
♦ Một âm là hào. (Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).
1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu 3. [校訂] hiệu đính 4. [校正] hiệu chính