Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+682A
26666.svg
Show stroke order chu, châu
 zhū
♦ (Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất). § Phần ở dưới đất gọi là căn . ◎Như: thủ chu đãi thỏ ôm gốc cây đợi thỏ. § Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác. § Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử ).
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa. ◇Tây du kí 西: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng , (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
♦ § Ta quen đọc là châu.
1. [株拘] châu cù 2. [株守] chu thủ 3. [守株待兔] thủ chu đãi thố