Bộ 75 木 mộc [8, 12] U+68D2
26834.svg
Show stroke order bổng
 bàng
♦ (Danh) Gậy, đòn, que... ◎Như: mộc bổng gậy gỗ. ◇Tây du kí 西: Như ý kim cô bổng (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
♦ (Danh) Gậy đánh cầu (tiếng Anh "bat", dùng trong các môn thể thao như base-ball, cricket...). Cũng chỉ người đánh cầu.
♦ (Danh) Bắp ngô. ◎Như: ngọc mễ bổng tử .
♦ (Danh) Người tiếp tục hoặc thay thế (trách nhiệm, công việc, ...). ◎Như: tiếp bổng nhân .
♦ (Danh) Tông giáo ở Tây Tạng thời kì đầu tục gọi là bổng (dịch âm "Bon"). Tựa như vu , đạo , v.v.
♦ (Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt. ◎Như: tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng , .
♦ (Động) Đánh bằng gậy. ◎Như: bổng sát .
♦ (Hình) Tài, giỏi, cừ. ◎Như: tha đích thư pháp tả đắc chân bổng thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.
♦ (Hình) Cứng, dắn, dai. ◎Như: bổng ngạnh .
♦ (Hình) Mạnh khỏe, kiện tráng. ◎Như: bổng thật .
♦ (Hình) Đúng, hợp.
1. [棍棒] côn bổng