Bộ 75 木 mộc [10, 14] U+69BB
榻
tháp![]()
tà
♦ (Danh) Giường thấp, hẹp và dài. ◇Nguyễn Trãi
阮廌:
Vân quy thiền tháp lãnh 雲歸禪榻冷 (Du sơn tự
遊山寺) Mây về giường thiền lạnh. ◇Vương An Thạch
王安石:
Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên 為嫌歸舍兒童聒,
故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế
和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.