Bộ 75 木 mộc [10, 14] U+69CD
27085.svg
Show stroke order thương, sanh
 qiāng,  chēng
♦ (Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí). ◎Như: trường thương giáo dài.
♦ (Danh) Cây súng (vũ khí). ◎Như: bộ thương súng trường, thủ thương súng lục.
♦ (Danh) Vật hình như cái súng. ◎Như: yên thương ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương súng bắn nước, vòi rồng.
♦ (Danh) Lượng từ: phát (súng). ◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.
♦ (Danh) Họ Thương.
♦ (Động) Cúi sát đất. ◎Như: đầu thương địa đầu cúi sát xuống đất.
♦ Một âm là sanh. (Danh) ◎Như: sàm sanh sao chổi. Cũng như tuệ tinh .