Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A3A
樺
hoa桦
![]()
huà
♦

(Danh) Cây hoa, còn gọi là cáng lò. Tên khoa học: Betula. Tiếng Pháp: bouleau. Thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được. ◎Như:
hoa chúc 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Thu phong hoa chúc hương 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ
行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa (cáng lò).