Bộ 82 毛 mao [8, 12] U+6BF3
Show stroke order thuế, thúy
 cuì,  qiāo,  xiā
♦ (Danh) Lông nhỏ của chim thú.
♦ Cũng đọc là thúy. (Hình) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy. § Thông thúy .
♦ (Hình) Giòn, xốp (thức ăn). § Thông thúy .







§