Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 85 水 thủy [2, 5] U+6C41
汁
chấp, hiệp
zhī,
xié,
shī
♦ (Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như:
quả chấp
果
汁
nước trái cây,
nhũ chấp
乳
汁
sữa.
♦ (Danh) Vừa mưa vừa tuyết.
♦ Một âm là
hiệp
. (Động) Hòa. § Thông
hiệp
協
.
1
.
[乳汁] nhũ chấp
§