Bộ 85 水 thủy [4, 7] U+6C8F
27791.svg
Show stroke order thế, thiết
 qī,  qiē,  qiè
♦ (Động) Pha (bằng nước sôi). ◎Như: thế trà pha trà.
♦ Một âm là thiết. (Động) Trần (cách nấu ăn dùng dầu nóng hoặc nước canh nóng rưới lên món ăn).
♦ (Động) Dùng nước dập tắt. ◎Như: bả hương hỏa nhi thiết liễu rưới nước dập tắt lửa nhang đi.