Bộ 85 水 thủy [7, 10] U+6D85
涅
niết![]()
niè
♦ (Động) Nhuộm thâm. ◇Sử Kí
史記:
Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎,
磨而不磷,
不曰白乎,
涅而不淄 (Khổng Tử thế gia
孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
1.
[涅槃] niết bàn