Bộ 85 水 thủy [7, 10] U+6D8E
涎
tiên, diện, diên![]()
xián,
![]()
yàn,
![]()
diàn
♦ (Danh) Nước dãi. ◎Như:
thùy tiên 垂涎 nhỏ dãi. ◇Đỗ Phủ
杜甫:
Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca
飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
♦ (Động) Thèm muốn, tham cầu. ◎Như:
tiên kì lợi 涎其利 tham lợi.
♦ (Hình) Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ. ◎Như:
tiên bì lại kiểm 涎皮賴臉 mặt dày mày dạn, trơ trẽn.
♦ Một âm là
diện. (Phó)
Dĩ diện 迆涎 loanh quanh.
♦ (Hình)
Diện diện 涎涎 bóng nhoáng.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là
diên cả.