Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DF5
28149.svg
Show stroke order uyên
 yuān
♦ (Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu. ◇Sử Kí : Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân : , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.
♦ (Danh) Nguồn gốc, căn nguyên. ◎Như: uyên nguyên nguồn cội.
♦ (Danh) Nơi người vật tụ tập. ◎Như: nhân tài uyên tẩu nơi tụ hội nhân tài.
♦ (Danh) Họ Uyên.
♦ (Hình) Sâu. ◎Như: học vấn uyên bác học vấn sâu rộng.
1. [九淵] cửu uyên