Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DFA
28154.svg
Show stroke order thiển, tiên
 qiǎn,  jiān,  jiàn,  cán,  zàn
♦ (Hình) Nông, cạn (nước không sâu). ◎Như: thiển hải biển nông.
♦ (Hình) Chật, nhỏ, hẹp. ◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu cái sân này hẹp quá.
♦ (Hình) Ngắn, không lâu, mới. ◎Như: thì nhật thượng thiển ngày giờ ngắn ngủi.
♦ (Hình) Không thâm hậu. ◎Như: tình thâm duyên thiển tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.
♦ (Hình) Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu. ◎Như: thiển cận nông cạn, phu thiển nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển bài này rất dễ.
♦ (Hình) Nhạt, loãng. ◎Như: thiển hoàng vàng nhạt, mặc thủy thái thiển mực loãng quá.
♦ (Danh) Họ Thiển.
♦ Một âm là tiên. (Phó) Tiên tiên (nước) chảy xiết. ◇Khuất Nguyên : Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên , (Cửu ca , Tương Quân ) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.
1. [害人不淺] hại nhân bất thiển