Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E3A
渺
miểu, diểu![]()
miǎo
♦ (Hình) Nhỏ bé. ◎Như:
vi miểu 微渺 nhỏ tí, yếu ớt.
♦ (Hình) Mịt mùng, tít mù. ◎Như:
miểu nhược yên vân 渺若煙雲 mịt mù như mây khói,
âm tín miểu mang 音信渺茫 tin tức biệt tăm. ◇Nguyễn Trãi
阮廌:
Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền 渺渺平沙白鳥前 (Vọng Doanh
望瀛) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.
♦ (Động) Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh. ◇Tô Thức
蘇軾:
Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc 寄蜉蝣於天地,
渺滄海之一粟 (Tiền Xích Bích phú
前赤壁賦) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.
♦ (Động) Biến mất. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ 入室,
則女已渺,
呼嫗問之,
嫗亦不知所去 (Chân Hậu
甄后) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
♦ § Ta quen đọc là
diểu.
1.
[浩渺] hạo miểu 2.
[渺視] miểu thị 3.
[飄渺] phiêu miểu 4.
[縹渺] phiêu miểu