Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E4D
湍
thoan![]()
tuān,
![]()
zhuān
♦ (Danh) Dòng nước chảy xiết. ◇Tạ Linh Vận
謝靈運:
Cô khách thương thệ thoan 孤客傷逝湍 (Thất lí lại
石七里瀨) Khách cô đơn thương xót dòng chảy xiết trôi đi mất.
♦ (Hình) Xiết (dòng nước). ◎Như:
thoan lưu 湍流 dòng nước xiết.