Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E5B
28251.svg
Show stroke order trạm, đam, trầm, tiêm
 zhàn,  chén,  dān,  jiān,  tán,  jìn
♦ (Hình) Sâu, dày. ◎Như: trạm ân ơn sâu, công phu trạm thâm công phu thâm hậu.
♦ (Hình) Thanh, trong. ◎Như: thần chí trạm nhiên thần chí thanh thú sáng suốt.
♦ (Danh) Họ Trạm.
♦ Một âm là đam. (Danh) Sông Đam.
♦ (Hình) Vui. ◇Thi Kinh : Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam , (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.
♦ Lại một âm là trầm. (Động) Chìm, đắm chìm. ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.
♦ Một âm nữa là tiêm. (Động) Ngâm, tẩm. ◇Lễ Kí : Tiêm chư mĩ tửu (Nội tắc ) Ngâm vào rượu ngon.
1. [深湛] thâm trầm 2. [湛然] trạm nhiên