Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6ECC
滌
địch涤
![]()
dí
♦ (Động) Gột, rửa. ◎Như:
tẩy địch 洗滌 tẩy rửa. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Đạo sĩ hà danh? Đương vi khanh nhất địch thử cấu 道士何名?
當為卿一滌此垢 (Hương Ngọc
香玉) Đạo sĩ tên gì? Ta sẽ rửa vết nhục này cho nàng.
♦ (Động) Quét.
♦ (Động) Trừ bỏ. ◎Như:
tòng kim dĩ hậu, ngã yếu địch trừ ác tập, phấn phát hướng thượng 從今以後,
我要滌除惡習,
奮發向上 từ giờ về sau, tôi phải trừ bỏ thói quen xấu, hăng hái hướng thượng.