Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6F09
漉
lộc
lù
♦ (Động) Nước thấm từ từ xuống.
♦ (Động) Lọc. ◇Đào Uyên Minh
陶
淵
明
:
Lộc ngã tân thục tửu
漉
我
新
熟
酒
(Quy điền viên cư
歸
田
園
居
) Lọc rượu mới nấu của ta.
♦ (Động) Cạn khô, kiệt tận.
§