Bộ 85 水 thủy [12, 15] U+6F5B
28507.svg
Show stroke order tiềm
 qián
♦ (Động) Lặn, hoạt động dưới nước. ◎Như: tiềm thủy lặn xuống nước, điểu phi ngư tiềm chim bay cá lặn. ◇Tả truyện : Việt tử dĩ tam quân tiềm thiệp (Ai Công thập thất niên ) Người Việt cho ba quân đi dưới nước.
♦ (Động) Ẩn giấu. ◎Như: tiềm tàng ẩn giấu, tiềm phục ẩn núp. ◇Phạm Trọng Yêm : Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình , (Nhạc Dương Lâu kí ) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.
♦ (Phó) Ngầm, bí mật. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố đại nộ, tiềm nhập Trác ngọa phòng hậu khuy thám , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố giận lắm, lẻn vào sau buồng nằm của (Đổng) Trác để dò xem.
♦ (Hình) Kín, ẩn. ◎Như: tiềm long rồng ẩn (chỉ thiên tử chưa lên ngôi, thánh nhân còn ẩn náu). ◇Tô Thức : Vũ u hác chi tiềm giao, khấp cô chu chi li phụ , (Tiền Xích Bích phú ) Làm cho con giao long ở dưới hang tối (cũng phải) múa mênh, làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh (cũng phải) sụt sùi.
♦ (Danh) Sông Tiềm, đất Tiềm.