Bộ 85 水 thủy [15, 18] U+7011
28689.svg
Show stroke order bộc
 pù,  bào,  bó
♦ (Danh) Nước dốc, thác nước. ◎Như: bộc bố nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải. ◇Nguyễn Trãi : Phi bộc phi phi lạc kính hàn (Mộng sơn trung ) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.