Bộ 86 火 hỏa [6, 10] U+70DD
28893.svg
Show stroke order chưng
 zhēng
♦ (Động) Hơi lửa bốc lên cao.
♦ (Động) Hấp. § Thông chưng . ◎Như: chưng ngư hấp cá.
♦ (Động) Loạn dâm với người nữ bậc trên. ◇Tả truyện : Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương (Hoàn Công thập lục niên ) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương. § Di Khương là thứ mẫu của Tuyên Công.
♦ (Động) Dâng, hiến. ◇Thi Kinh : Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ , (Chu tụng , Phong niên ).
♦ (Động) Tiến tới.
♦ (Danh) Tế chưng, lễ tế về mùa đông thời xưa.
♦ (Hình) Lâu, lâu dài.
♦ (Hình) Nhiều, đông. ◎Như: chưng dân lũ dân, chưng lê trăm họ, lê dân.
♦ (Danh) Vua, quân vương.
♦ (Hình) Tốt, đẹp. § Lời khen ngợi.
♦ (Hình) Hiếu thảo.
♦ (Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở đầu câu. ◇Thi Kinh : Quyên quyên giả trục, Chưng tại tang dã , (Bân phong , Đông san ) Những con sâu nhung nhúc, Cứ ở mãi trong đám ruộng dâu kia.