Bộ 86 火 hỏa [9, 13] U+715C
煜
dục![]()
yù
♦ (Động) Chiếu sáng.
♦ (Hình) Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại. ◇Ban Cố
班固:
Chung cổ khanh hoanh, Quản huyền diệp dục 鐘鼓鏗鍧,
管弦燁煜 (Đông đô phú
東都賦) Chuông trống thình thùng, Đàn sáo tưng bừng.
♦ (Danh) Ngọn lửa, ánh sáng chiếu rọi. ◇Lục Vân
陸雲:
Phục huyền viêm dương nhi hoảng thúc, phi phong tập dục nhi ương mãng 服縣炎揚而晃儵,
飛烽戢煜而泱漭 (Nam chinh phú
南征賦).