Bộ 86 火 hỏa [11, 15] U+71B3
29107.svg
Show stroke order mạn
 màn
♦ Lạn mạn : (1) (Hình) Rực rỡ. ◇Thiền Uyển Tập Anh : Uyển trung hoa lạn mạn, Ngạn thượng thảo li phi , (Viên Chiếu Thiền sư ) Trong vườn hoa rực rỡ, Trên bờ cỏ tràn lan. (2) (Phó) Ngủ say. ◇Đỗ Phủ : Chúng sồ lạn mạn thụy (Bành nha hành ) Lũ gà con ngủ li bì.