Bộ 94 犬 khuyển [6, 9] U+72E0
29408.svg
Show stroke order ngận, ngoan
 hěn,  yín,  yán,  kěn,  hǎng
♦ (Hình) Hung ác, tàn nhẫn. ◎Như: ngận tâm lòng tàn nhẫn.
♦ (Động) Nén lòng, buộc lòng, đành lòng. ◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố tôi buộc lòng phải làm như thế.
♦ (Động) Kiên quyết, cực lực, ra sức. ◎Như: ngận mệnh dốc hết sức mình. ◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
♦ (Phó) Rất, lắm. § Dùng như ngận . ◎Như: ngận hảo rất tốt.
♦ Một âm là ngoan. (Động) Chó cắn nhau.