Bộ 96 玉 ngọc [6, 10] U+73E5
珥
nhị![]()
ěr
♦ (Danh) Vòng đeo tai, hoa tai.
♦ (Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai). ◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là
điêu nhị 貂珥. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là
nhị bút 珥筆.
♦ (Động) Nhả. ◇Hoài Nam Tử
淮南子:
Kình ngư tử nhi tuệ tinh xuất, tàm nhị ti nhi thương huyền tuyệt 鯨魚死而彗星出,
蠶珥絲而商絃絕 (Thiên văn
天文) Cá kình chết mà sao chổi hiện, tằm nhả tơ mà dây đàn đứt.
♦ (Động) Cắt tai thú để trình báo kết quả săn bắn (ngày xưa).