Bộ 96 玉 ngọc [8, 12] U+741B
琛
sâm![]()
chēn
♦ (Danh) Đồ quý báu, trân bảo. § Thường dùng làm vật cống hiến. ◇Văn tuyển
文選:
Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái 其垠則有天琛水怪 (Mộc hoa
木華, Hải phú
海賦) Bờ nước đó có báu trời quái nước.
♦ (Danh) Chỉ ngọc. ◎Như:
sâm bản 琛板 cái hốt bằng ngọc. ◇Nhậm Quảng
任廣:
Ngọc hốt viết sâm bản 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam
書敘指南, Triều sự điển vật
朝事典物).