Bộ 96 玉 ngọc [11, 15] U+748B
璋
chương![]()
zhāng
♦ (Danh) Ngọc, hình như nửa ngọc
khuê 圭. ◇Thi Kinh
詩經:
Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương 乃生男子載弄之璋 (Tiểu nhã
小雅, Tư can
斯干) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương. § Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là
lộng chương chi hỉ 弄璋之喜.