Bộ 101 用 dụng [2, 7] U+752B
29995.svg
Show stroke order phủ
 fǔ,  pù,  pǔ
♦ (Danh) Tiếng gọi tôn đàn ông (mĩ xưng). ◎Như: đức Khổng Tử gọi là Ni phủ .
♦ (Danh) § Xem thai phủ .
♦ (Phó) Vừa mới. ◎Như: phủ nhập môn vừa bước vào cửa. ◇Liêu trai chí dị : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng , 便 (Phiên Phiên ) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy.
1. [章甫] chương phủ 2. [台甫] thai phủ