Bộ 102 田 điền [10, 15] U+757F
30079.svg
Show stroke order
 jī
♦ (Danh) Chỗ thiên tử đóng, quốc đô. ◎Như: kinh kì kinh đô.
♦ (Danh) Cương vực, cương giới. ◇Thi Kinh : Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ , (Thương tụng , Huyền điểu ) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
♦ (Danh) Bậc cửa, cửa. ◇Hàn Dũ : Thanh ba vi thường y, Bạch thạch vi môn kì , (Khiển ngược quỷ ) Sóng trong làm quần áo, Đá trắng làm bậc cửa.
1. [邦畿] bang kì