Bộ 103 疋 sơ [9, 14] U+7590
疐
chí, đế![]()
zhì,
![]()
dì
♦ (Động) Vướng, ngã. ◇Thi Kinh
詩經:
Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong
豳風, Lang bạt
狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.
♦ (Động) Bị ngăn trở.
♦ (Hình) Vẻ giận, tức.
♦ Một âm là
đế. (Danh) Cuống, núm. § Cũng như
đế 蒂.
♦ (Động) Hắt hơi. § Thông
đế 嚏. ◇Phong chẩn thức
封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞,
刺其鼻不疐 (Lệ
厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.